Bản dịch của từ 露田 trong tiếng Việt
露田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
露田 (Danh từ)
【lù tián】
01
Ruộng mở: một loại hệ thống ruộng vào thời Bắc Ngụy, ám chỉ những cánh đồng khô để trồng ngũ cốc (ngược lại với ruộng dâu và ruộng gai dầu). Có thể hiểu là đất nông nghiệp ngoài trời ngoài trồng lúa.
北魏田制﹐有露田﹑桑田﹑麻田之别。种谷物之田谓之“露田”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露田
lù
露
tián
田
Các từ liên quan
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
- Các biến thể:
- 露
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,路
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瘻
鏤
漏
㔷
屚
镂
瘺
䫫
瘘
陋
膔
㼾
賂
渌
僇
㛬
鏕
觻
輅
簶
䴪
勎
雺
霾
雹
靊
䨣
䨛
䨙
霈
䨌
䨒
霗
䨞
鑉
㶘
禴
䭝
癨
𠙳
霺
㿗
譳
䶳
驇
闣
暴露
鱼露
透露
露营
流露
露出
揭露
显露
露天
披露
泄露
露馅
露面
露脸
露怯
露白
露底
露富
露相
露丑
