Bản dịch của từ 露申 trong tiếng Việt

露申

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露申 (Danh từ)

lù shēn
01

Tên một loài cây/ gỗ thơm (申椒或瑞香花),常作香木古籍中用以指芳香植物

香木名。即申椒。《楚辞.九章.涉江》﹕“露申辛夷﹐死林薄兮。”姜亮夫校注﹕“戴震云﹕‘即申椒﹐状若繁露﹐故名。’”一说﹐即瑞香花。见明杨慎《升庵诗话.瑞香花诗》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露申

shēn

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
申严
申主
申举
申义
申令
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép