Bản dịch của từ 露电 trong tiếng Việt

露电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露电 (Danh từ)

lù diàn
01

Như sương như chớp — thoáng chốc, nhanh chóng biến mất; dùng để ví những sự vật, sự việc phù du chóng qua (Hán-Việt: lộ điện)

朝露易干﹐闪电瞬逝。比喻迅速逝去或消失。语本《金刚般若波罗蜜经》﹕“一切有为法﹐如梦幻泡影﹐如露亦如电﹐应作如是观。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露电

diàn

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
电临
电介质
电价
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép