Bản dịch của từ 露筋祠 trong tiếng Việt

露筋祠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露筋祠 (Danh từ)

lù jīn cí
01

露筋祠传说中的女子俗称露筋女”)因宿外被蚊咬血竭而亡后人为祭祀她而建的祠庙俗称仙女庙一个纪念英雄/冤魂或地方传说的祠堂)。

据《高邮州志》载﹐唐时有一女子﹐不详其姓氏﹐或曰郑荷花﹐又曰萧氏﹐又曰金节娥。与嫂行郊外﹐日暮﹐嫂挽女投宿田舍﹐女不从﹐乃露坐草中。时秋蚊方殷﹐弱质不胜﹐嗣旦﹐血竭露筋而死﹐后人因号露筋女﹐为立祠以敬祀之。俗称仙女庙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露筋祠

jīn

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
筋丝
筋书
筋力
筋头
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép