Bản dịch của từ 露节 trong tiếng Việt
露节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
露节 (Danh từ)
【lù jié】
01
Cầm tiết; hành pháp, ban hành mệnh lệnh và xử lý công việc theo quyền hành (thể hiện uy quyền, thi hành pháp lệnh)
1.持节。意谓施令﹑执法。
Ví dụ
02
Một loại tre/竹 (chỉ thân tre có節) — ẩn dụ chỉ cây trúc; '露节' trong Hán cổ dùng để chỉ trúc
2.指竹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mùa thu lạnh; tiết trời vào đầu đông/thu, thời tiết se lạnh (ý nói thời kỳ lạnh của mùa thu)
3.指寒秋时节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露节
lù
露
jié
节
Các từ liên quan
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
- Các biến thể:
- 露
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,路
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瘻
鏤
漏
㔷
屚
镂
瘺
䫫
瘘
陋
膔
㼾
賂
渌
僇
㛬
鏕
觻
輅
簶
䴪
勎
雺
霾
雹
靊
䨣
䨛
䨙
霈
䨌
䨒
霗
䨞
鑉
㶘
禴
䭝
癨
𠙳
霺
㿗
譳
䶳
驇
闣
暴露
鱼露
透露
露营
流露
露出
揭露
显露
露天
披露
泄露
露馅
露面
露脸
露怯
露白
露底
露富
露相
露丑
