Bản dịch của từ 露门 trong tiếng Việt
露门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
露门 (Danh từ)
【lù mén】
01
Mục từ lịch sử/lưu hành ít gặp: xem “露门学” (một thuật ngữ cổ liên quan đến việc công khai, phơi bày hoặc lối học/điển truyền); thường không dùng độc lập trong hiện đại
2.见“露门学”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cửa chính (một trong năm cửa của hoàng cung), tức «路门» (露 = 通「路」) — cửa chính ở vị trí trong cùng của cung điện
1.即路门。天子五门之一﹐宫室最内之正门。露﹐通“路”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露门
lù
露
mén
门
Các từ liên quan
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
- Các biến thể:
- 露
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,路
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瘻
鏤
漏
㔷
屚
镂
瘺
䫫
瘘
陋
膔
㼾
賂
渌
僇
㛬
鏕
觻
輅
簶
䴪
勎
雺
霾
雹
靊
䨣
䨛
䨙
霈
䨌
䨒
霗
䨞
鑉
㶘
禴
䭝
癨
𠙳
霺
㿗
譳
䶳
驇
闣
暴露
鱼露
透露
露营
流露
露出
揭露
显露
露天
披露
泄露
露馅
露面
露脸
露怯
露白
露底
露富
露相
露丑
