Bản dịch của từ 露颖 trong tiếng Việt

露颖

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露颖 (Cụm từ)

lù yǐng
01

Bộc lộ tài năng; để lộ năng lực (thường là sau thời gian che giấu hoặc chưa được biết đến)

《史记.平原君虞卿列传》﹕“平原君曰﹕‘夫贤士之处世也﹐譬若锥之处囊中﹐其末立见。今先生处胜之门下三年于此矣﹐左右未有所称诵﹐胜未有所闻﹐是先生无所有也﹐先生不能﹐先生留。’毛遂曰﹕‘臣乃今日请处囊中耳。使遂蚤得处囊中﹐乃颖脱而出﹐非特其末见而已。’”后遂以“露颖”为显露才能之典。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露颖

yǐng

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép