Bản dịch của từ 露饮 trong tiếng Việt

露饮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露饮 (Động từ)

lù yǐn
01

Ăn uống dưới trời (露天) — chỉ việc ăn uống ngoài trời; trong văn cổ còn引申 nghĩa “刻苦修行清苦省吃

1.在露天饮食。表示刻苦修行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống rượu/ trà ngoài trời (dưới trời, nơi thoáng đãng); ‘dã ẩm’—ẩm uống ngoài sân vườn

2.指露天饮酒﹑饮茶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露饮

yǐn

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép