Bản dịch của từ 霹雳琴 trong tiếng Việt
霹雳琴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
霹雳琴 (Danh từ)
【pī lì qín】
01
Tên một cây đàn cổ (cổ cầm) làm bằng gỗ tung bị sét đánh, gọi là “đàn tĩnh lôi” (cổ cầm đặc biệt)
古琴名。琴由被雷击过的桐木制成﹐故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霹雳琴
pī
霹
lì
雳
qín
琴
Các từ liên quan
霹拍
霹空
霹诬
霹雳
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
- Bính âm:
- 【pī】【ㄆㄧ】【PHÍCH】
- Các biến thể:
- 礔, 礕, 𥒂, 𥗲
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䫠
翍
悂
魾
批
妚
丕
旇
釽
錃
紕
鉟
霡
䨨
霏
䨙
雸
霴
靅
霥
霑
霩
霖
霝
䵸
㿗
齧
譼
欄
囁
䕸
籔
䵀
䵅
鞼
鬖
霹雳
霹雷
霹靋
霹雳舞
晴天霹雳
青天霹雳
霹雳啪啦
霹雳手套
列缺霹雳
