Bản dịch của từ 霹雳车 trong tiếng Việt
霹雳车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
霹雳车 (Danh từ)
【pī lì chē】
01
Xe chiến cổ đại dùng để phát bắn đá; gọi theo tiếng nổ lớn khi phóng đá như 'phạch lôi' (Hán-Việt: tỉnh 霹雳 = phích lí).
1.古代以机发石的战车。以其发石时声如霹雳﹐故名。
Ví dụ
02
Xe chở sấm sét trong truyền thuyết; 'xe bão táp' mang hình ảnh quyền năng của sấm sét (thần thoại)
2.传说中的雷车。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霹雳车
pī
霹
lì
雳
chē
车
Các từ liên quan
霹拍
霹空
霹诬
霹雳
车两
车主
- Bính âm:
- 【pī】【ㄆㄧ】【PHÍCH】
- Các biến thể:
- 礔, 礕, 𥒂, 𥗲
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䫠
翍
悂
魾
批
妚
丕
旇
釽
錃
紕
鉟
霡
䨨
霏
䨙
雸
霴
靅
霥
霑
霩
霖
霝
䵸
㿗
齧
譼
欄
囁
䕸
籔
䵀
䵅
鞼
鬖
霹雳
霹雷
霹靋
霹雳舞
晴天霹雳
青天霹雳
霹雳啪啦
霹雳手套
列缺霹雳
