Bản dịch của từ 霽 trong tiếng Việt
霽

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
霽 (Tính từ)
(Hình thanh: bộ mưa 雨 + thanh âm 齊) Gốc nghĩa: mưa tạnh, mưa ngừng.
(形聲。從雨,齊聲。本義:雨止)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mưa tạnh, mưa ngừng (như mưa vừa dứt, trời quang đãng). Ví dụ: '霽雨' (mưa tạnh), '霽後' (sau khi mưa tạnh), '雪霽' (tuyết tan).
同本義
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trời quang đãng sau mưa hoặc tuyết, trời sáng rõ. Ví dụ: '霽日' (ngày nắng sau mưa), '霽朝' (buổi sáng trời quang), '霽景' (cảnh sắc tươi sáng sau mưa), '霽青' (màu xanh như trời quang).
雨後或雪後轉晴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giận dữ tan biến, sắc mặt trở nên hòa nhã, dịu dàng hơn. Ví dụ: '霽顏' (mặt tươi tỉnh sau khi giận), '色霽' (sắc mặt dịu đi).
怒氣消散,臉色轉和。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【TỀ】
- Các biến thể:
- 䨖, 濟, 霁, 𩃟, 𩄄
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,齊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
