Bản dịch của từ 靃 trong tiếng Việt
靃
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
靃 (Từ tượng thanh)
【huò】
01
Từ tượng thanh, âm thanh nhanh như tiếng chim bay vút qua, gợi nhớ tiếng 'hoặc' vang lên như tiếng chim lao nhanh trên trời.
象声词,鸟疾飞声,也泛指迅疾声:“雍人缕切,鸾刀若飞,应刃落俎,~~霏霏。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên địa danh cổ, dùng để chỉ một nơi chốn xưa, giúp nhớ qua liên tưởng địa danh lịch sử.
古地名。
Ví dụ
03
Từ cổ dùng thay cho chữ '藿', nghĩa là lá đậu, dễ nhớ vì 'hoặc' gần giống 'hoạch' liên quan đến cây cối.
古通“藿”,豆叶。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
- Các biến thể:
- 霍
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,雔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨乚丨丶丶丿丶丿丨丶一一一丨一丿丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矆
豁
咟
惑
癨
䂄
䉟
嚿
祸
篧
和
曤
靈
霉
霍
霦
䨛
䨴
雺
靆
䨍
䨶
霖
䨥
醽
貛
欗
鸈
䨸
羈
鸏
籩
鑬
驟
鸄
𠑮
