Bản dịch của từ 靈 trong tiếng Việt
靈

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
靈 (Danh từ)
(Hình thanh) Từ gốc liên quan đến thầy cúng, pháp sư
(形声。从巫,灵(líng)声。本义:巫)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thầy cúng múa gọi hồn trong cổ xưa ở nước Sở
古时楚人称跳舞降神的巫为灵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thần linh, các vị thần thiêng liêng
神灵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Linh hồn, phần tinh thần của con người
灵魂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lời kính ngữ dùng để gọi các vật liên quan đến thần linh hoặc người đã khuất
敬辞。用以称有关鬼神的事物。对死者的敬称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết tắt của quan tài, nơi đặt người đã khuất
灵柩的简称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tinh thần, trạng thái tâm trí của con người
指人的精神状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thanh gỗ đứng trong cửa sổ (cửa sổ có nan)
通“軨”。窗中竖木
Cách gọi tôn kính các vật như trời, đất, mặt trời, mặt trăng
指天、地、日、月等尊称及物品名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sức mạnh thần thánh, phúc lành, may mắn
威灵;福气,福分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi khác của cây thạch tùng (một loại nấm dược liệu)
通“苓”。茯苓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuyền nhỏ có cửa sổ quan sát
通“舲”。有窗的小船
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cách viết khác của “令”, nghĩa là mệnh lệnh, pháp lệnh
通“令”。命令、法令
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ (tên họ người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
靈 (Tính từ)
Mượn chữ để viết chữ “良” nghĩa là tốt, đẹp
假借为“良”。善,美好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhanh nhẹn, linh hoạt, có linh tính
灵活;有灵性
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có hiệu nghiệm, linh nghiệm, ứng nghiệm
应验;灵验
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 㚑, 䨩, 孁, 灵, 霊, 霛, 龗, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂊, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆒, 𩆕, 𩆜, 𩆮, 𩇎, 靈
- Hình thái radical:
- ⿱,霝,巫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶ノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
