Bản dịch của từ 靈 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

(Danh từ)

líng
01

(Hình thanh) Từ gốc liên quan đến thầy cúng, pháp sư

(形声。从巫,灵(líng)声。本义:巫)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thầy cúng múa gọi hồn trong cổ xưa ở nước Sở

古时楚人称跳舞降神的巫为灵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thần linh, các vị thần thiêng liêng

神灵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Linh hồn, phần tinh thần của con người

灵魂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lời kính ngữ dùng để gọi các vật liên quan đến thần linh hoặc người đã khuất

敬辞。用以称有关鬼神的事物。对死者的敬称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Viết tắt của quan tài, nơi đặt người đã khuất

灵柩的简称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tinh thần, trạng thái tâm trí của con người

指人的精神状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Thanh gỗ đứng trong cửa sổ (cửa sổ có nan)

通“軨”。窗中竖木

Ví dụ
09

Cách gọi tôn kính các vật như trời, đất, mặt trời, mặt trăng

指天、地、日、月等尊称及物品名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Sức mạnh thần thánh, phúc lành, may mắn

威灵;福气,福分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Tên gọi khác của cây thạch tùng (một loại nấm dược liệu)

通“苓”。茯苓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Thuyền nhỏ có cửa sổ quan sát

通“舲”。有窗的小船

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Cách viết khác của “”, nghĩa là mệnh lệnh, pháp lệnh

通“令”。命令、法令

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Họ (tên họ người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

líng
01

Mượn chữ để viết chữ “” nghĩa là tốt, đẹp

假借为“良”。善,美好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhanh nhẹn, linh hoạt, có linh tính

灵活;有灵性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Có hiệu nghiệm, linh nghiệm, ứng nghiệm

应验;灵验

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

靈
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
㚑, 䨩, 孁, 灵, 霊, 霛, 龗, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂊, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆒, 𩆕, 𩆜, 𩆮, 𩇎, 靈
Hình thái radical:
⿱,霝,巫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép