Bản dịch của từ 青云士 trong tiếng Việt

青云士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青云士 (Danh từ)

qīng yún shì
01

Người danh vọng, kẻ có chức vị cao và tiếng tăm (nghĩa bóng: nhân vật được trọng vọng, 'bậc hiển đạt').

《史记.伯夷列传》﹕“闾巷之人﹐欲砥行立名者﹐非附青云之士﹐恶能施于后世哉?”张守节正义﹕“若不托贵大之士﹐何得封侯爵赏而名留后代也?”后因以“青云士”喻指位高名显的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青云士

qīng

yún

shì

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
士习
士乡
士五
士人
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép