Bản dịch của từ 青云客 trong tiếng Việt

青云客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青云客 (Danh từ)

qīng yún kè
01

Ẩn sĩ, người ẩn dật (chỉ những người rời xã hội để tu ẩn, sống ẩn nhẫn)

2.指隐逸之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người công danh vẻ vang; kẻ đã đạt đến địa vị cao trong quan trường (tiếng Hán Việt: thanh vân khách — hình ảnh lên đến mây xanh).

1.指仕途显达的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青云客

qīng

yún

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
客丁
客中
客串
客主
客乡
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép