Bản dịch của từ 青仪囊 trong tiếng Việt
青仪囊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青仪囊 (Danh từ)
【qīng yí náng】
01
Một túi vải màu xanh do triều Tùy dùng để đựng tấu chương, đơn thư (dùng bởi các quan xử lý tố tụng, như Ngự sử trung thừa); nghĩa cổ, chuyên chỉ 'túi đựng văn kiện chính thức' màu xanh
隋代御史中丞等风宪官接受弹章﹑诉词的青色袋子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青仪囊
qīng
青
yí
仪
náng
囊
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
