Bản dịch của từ 青册 trong tiếng Việt
青册
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青册 (Danh từ)
【qīng cè】
01
Sổ xanh; sổ ghi chép thời Nguyên dùng để lưu luật令 và việc xét xử, do quan xử án phụ trách (một loại biên bản/nhật ký hành chính).
3.元时用以记载律令及审断事宜的记录。由断事官执掌。
Ví dụ
02
Một loại sắc (ấn) do đế vương ban, dùng để phong tước hoặc truyền lệnh cho bề tôi; (Hán Việt) ‘sắc’/‘ấp thư’
1.帝王册封臣下的符命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bảng sổ liệt kê; danh mục ghi chép (tờ ghi rõ người/việc) — nghĩa cổ: '清册'
2.清册。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青册
qīng
青
cè
册
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
册书
册免
册函
册功
册勋
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
