Bản dịch của từ 青囊书 trong tiếng Việt

青囊书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青囊书 (Danh từ)

qīng náng shū
01

青囊书》:古代道家或占卜天文五行秘典引申指道家典籍或占卜術的秘籍(Hán Việt: Thanh Nương Thư)

1.《晋书.郭璞传》﹕“有郭公者﹐客居河东﹐精于卜筮﹐璞从之受业。公以青囊中书九卷与之﹐由是遂洞五行﹑天文﹑卜筮之术……璞门人赵载尝窃青囊书﹐未及读﹐而为火所焚。”后因以“青囊书”指道家典籍。

Ví dụ
02

Y thư; sách về y học và y thuật (sách thuốc, bí kíp chữa bệnh)

2.指医书﹑医术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青囊书

qīng

náng

shū

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép