Bản dịch của từ 青圭 trong tiếng Việt

青圭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青圭 (Danh từ)

qīng guī
01

Một loại đồ trang sức hoặc vật phẩm bằng ngọc/đá quý màu xanh (cổ đại), cũng viết là “青珪

1.亦作“青珪”。

Ví dụ
02

Đồ lễ cổ bằng ngọc xanh, hình chóp nhọn trên — đáy vuông; một loại khí cụ tế lễ thời xưa (Hán Việt: thanh quy/青圭)

2.古代礼器。用青玉制成﹐上尖下方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青圭

qīng

guī

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
圭亚那
圭勺
圭头
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép