Bản dịch của từ 青城 trong tiếng Việt

青城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青城 (Danh từ)

qīng chéng
01

Tên của hai điện/đình tế thời Tống: một ở ngoài Nam熏门 (lễ tế trời, gọi là Nam青城),封丘门外 (lễ tế đất, gọi là北青城)。即特定的宫殿名称

1.宋斋宫名。一在南熏门外﹐为祭天斋宫﹐谓之南青城﹔一在封丘门外﹐为祭地斋宫﹐谓之北青城。

Ví dụ
02

Núi/địa danh: núi Thanh Thành (chỉ núi Thanh Thành/Thanh Thành Sơn, nơi nổi tiếng trong Trung Quốc)

2.指青城山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青城

qīng

chéng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép