Bản dịch của từ 青城客 trong tiếng Việt

青城客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青城客 (Danh từ)

qīng chéng kè
01

Người tu, tín đồ Đạo giáo (chỉ những người ở/đến núi Thanh Thành/Thanh Thành sơn hoặc tín đồ Đạo giáo nói chung); Hán Việt: Thanh Thành khách

青城山为道教第五洞仙圣地。因以“青城客”指道教信徒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青城客

qīng

chéng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
客丁
客中
客串
客主
客乡
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép