Bản dịch của từ 青壮 trong tiếng Việt
青壮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青壮 (Tính từ)
【qīng zhuàng】
01
Thanh niên và người trưởng thành khỏe mạnh; lớp tuổi trẻ khỏe (gần nghĩa: thanh niên, lực lượng thanh niên trưởng thành)
1.指青年人和壮年人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xanh tốt, xanh mơn mởn và mạnh mẽ (thường nói về cây cối hoặc sức khoẻ, sắc trẻ trung)
2.青葱茁壮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青壮
qīng
青
zhuàng
壮
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
