Bản dịch của từ 青娥殿脚 trong tiếng Việt
青娥殿脚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青娥殿脚 (Danh từ)
【qīng é diàn jiǎo】
01
Danh từ cổ: các cô gái xinh đẹp kéo, chèo ở mũi hoặc đuôi thuyền — tức “những thiếu nữ duyên dáng dùng để kéo/chèo thuyền”, thường chỉ mỹ nhân làm nhiệm vụ kéo/đỡ thuyền trong nghi lễ
唐颜师古《大业拾遗记》﹕“帝御龙舟……每舟择妙丽长白女子千人﹐执雕版镂金楫﹐号为殿脚女。”后因以“青娥殿脚”指挽舟美女。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青娥殿脚
qīng
青
é
娥
diàn
殿
jiǎo
脚
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
殿下
殿举
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
