Bản dịch của từ 青宫 trong tiếng Việt
青宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青宫 (Danh từ)
【qīng gōng】
01
Thái tử ở cung phía đông (cung của thái tử), gọi là “青宫” vì hướng Đông thuộc hành Mộc, màu tương ứng là xanh/青.
1.太子居东宫。东方属木﹐于色为青﹐故称太子所居为青宫。
Ví dụ
02
Từ xưa chỉ Thái tử (chỉ người nối ngôi), tương đương “hoàng tử được chọn làm Thái tử”
2.借指太子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青宫
qīng
青
gōng
宫
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
宫主
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
