Bản dịch của từ 青巾校尉 trong tiếng Việt

青巾校尉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青巾校尉 (Danh từ)

qīng jīn xiào wèi
01

Chức quan quân sự thời Đông Hán (tên chức: 青巾校尉), thường chỉ viên chức võ quan; về sau văn thơ cũng dùng để泛指 quân

东汉职官名。光武建武三年初置青巾左校尉官﹐十五年改青巾校尉为越骑校尉。见《后汉书.光武帝纪下》。后诗文中亦用以泛指武职官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青巾校尉

qīng

jīn

xiào

wèi

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
巾冠
巾几
巾卷
巾子
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
尉他
尉佗
尉候
尉劳
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép