Bản dịch của từ 青幢 trong tiếng Việt

青幢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青幢 (Danh từ)

qīng zhuàng
01

Cờ hoặc màn che màu xanh (xanh lam/lam lục) dùng làm biểu tượng, vật trang trí trong lễ nghi xưa; thường treo trên xe hay kiệu quan lại (theo nghĩa cổ)

1.青色的旗幡或车盖。古时官员出行时的仪仗之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại cây tán lá sum suê, cành lá rậm rạp như chiếc màn che; chỉ cây có tán dày (Hán Việt: thanh trang/青幢 có '' nghĩa xanh, '' chỉ cây lớn)

2.喻枝叶浓密﹐树冠如盖的树木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青幢

qīng

chuáng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
幢主
幢容
幢将
幢幡
幢幢
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép