Bản dịch của từ 青干 trong tiếng Việt

青干

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青干 (Tính từ)

qīng gàn
01

庄稼籽实未成熟即干瘪未饱满干硬可写作青干指作物青时就干枯

谓庄稼的子实还未长饱就干浆了。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青干

qīng

gàn

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
干与
干丐
干世
干丝
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép