Bản dịch của từ 青年团 trong tiếng Việt
青年团
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青年团 (Danh từ)
【qīng nián tuán】
01
Tên tổ chức: tiền thân của Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc (Trung Quốc Tân Dân Chủ Thanh Niên Đoàn), tức một tổ chức thanh niên mang tính chính trị lịch sử.
中国共产主义青年团的前身--中国新民主主义青年团的简称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青年团
qīng
青
nián
年
tuán
团
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
年丈
年三十
年上
年下
年世
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
