Bản dịch của từ 青年心理学 trong tiếng Việt

青年心理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青年心理学 (Danh từ)

qīng nián xīn lǐ xué
01

Môn tâm lý học nghiên cứu đặc điểm tâm lý và quy luật phát triển của tuổi thanh niên (khoảng 14–28 tuổi); có thể gọi là “tâm lý học thanh niên”. (Hán Việt: thanh niên tâm lý học)

发展心理学分支学科。研究青年期个体的心理特征及其发展规律。内容包括青年的智力发展、个性形成、情感和意志表现、世界观的形成、心理卫生等。青年期一般指14、15岁至27、28岁这段时期。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青年心理学

qīng

nián

xīn

xué

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
年丈
年三十
年上
年下
年世
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép