Bản dịch của từ 青年节 trong tiếng Việt

青年节

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青年节 (Cụm từ)

qīng nián jié
01

“五四青年节”的省称。在“五四”运动中﹐我国青年充分显示了伟大的革命精神和力量。为发扬中国青年光荣的革命传统﹐1939年陕甘宁边区西北青年救国会规定5月4日为中国青年节。1949年12月中央人民政府政务院正式宣布了这一节日。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青年节

qīng

nián

jié

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
年丈
年三十
年上
年下
年世
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép