Bản dịch của từ 青德 trong tiếng Việt

青德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青德 (Danh từ)

qīng dé
01

Mộc đức; phẩm chất, “đức” tượng trưng theo thuyết ngũ hành thuộc hành Mộc (mộc thắng), thường dùng trong văn cổ/thuật số để chỉ đức tính liên quan đến Mộc

即木德。秦汉方士有五行五德之说﹐以金木水火土相生相胜﹐为帝王受命之符。以木胜者为木德。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青德

qīng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
德举
德义
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép