Bản dịch của từ 青房 trong tiếng Việt
青房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青房 (Danh từ)
【qīng fáng】
01
Đầu nhụy/nhân của bông sen (chỉ phần chứa hạt trong lõi sen, tức 'phần trong của nụ sen' hay 'đầu sen chưa chín')
1.指莲房﹐莲蓬。
Ví dụ
02
Một giống mận (李) có tên gọi là“青房”——一种青色果皮的李子品种(果树品种名)
2.李的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cây mận hoặc quả mận (từ cổ, 泛指李树或李子 — mận nói chung)
3.泛指李树或李子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青房
qīng
青
fáng
房
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
房下
房东
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
