Bản dịch của từ 青插手 trong tiếng Việt

青插手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青插手 (Danh từ)

qīng chā shǒu
01

Từ cổ chỉ tên gọi của bọn xã hội đen/đạo tặc chuyên cắt quần áo, móc túi (một loại “bậc”/đạo chích trong dân gian); tức là “bọn móc túi/đen” (cách gọi cổ)

旧时黑社会切口﹐扒手的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青插手

qīng

chā

shǒu

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép