Bản dịch của từ 青春两敌 trong tiếng Việt

青春两敌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青春两敌 (Danh từ)

qīng chūn liǎng dí
01

Hai người cùng tuổi trẻ, ngang nhau về độ tuổi.

敌:匹敌,相当。指两人都处在青年时期,在年龄上相当。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青春两敌

qīng

chūn

liǎng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
春上
两七
两三
两上领
两下
两下子
敌不可假
敌不可纵
敌人
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép