Bản dịch của từ 青春期 trong tiếng Việt
青春期
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青春期 (Danh từ)
【qīng chūn qī】
01
Giai đoạn chuyển tiếp từ tuổi thơ sang tuổi trẻ, thường từ 12 đến 16 tuổi, đặc trưng bởi sự phát triển các đặc điểm giới tính thứ cấp.
童年过渡到青年的阶段。约从十二至十六岁。此期特点是开始出现第二性征,长出阴毛和腋毛;女性乳房发育增大,月经来潮;男性声音变粗,出现遗精现象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青春期
qīng
青
chūn
春
qī
期
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
春上
期丧
期中
期亲
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
