Bản dịch của từ 青李 trong tiếng Việt

青李

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青李 (Danh từ)

qīng lǐ
01

1.李子的一种。

Ví dụ
02

Tên một帖法法帖)——晋代王羲之所书的墨迹帖本因首句有青李字样而得名古代書帖的書名

2.法帖名。晋王羲之所书。以首句有“青李”字样得名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青李

qīng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép