Bản dịch của từ 青李书 trong tiếng Việt
青李书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青李书 (Danh từ)
【qīng lǐ shū】
01
Danh hiệu pháp帖 (bản chữ pháp書) — chỉ tập bản sao/tập chữ do người xưa truyền lại, theo tên một mục bắt đầu bằng “青李” trong tác phẩm của Vương Hy Chi; về sau dùng chung để gọi các pháp帖.
晋代大书法家王羲之所书《来禽帖》中﹐有一则开头有“青李”字样。后世因以“青李书”泛指法帖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青李书
qīng
青
lǐ
李
shū
书
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
