Bản dịch của từ 青标 trong tiếng Việt

青标

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青标 (Tính từ)

qīng biāo
01

Tươi tắn, thanh nhã; dáng vẻ thanh tú, thanh thoát (thường khen người hoặc nét mày mặt)

1.清秀标致。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thanh cao, cao khiết; trong sạch, thanh cao về phẩm hạnh (cảm giác quý phái, không ô uế)

2.高洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青标

qīng

biāo

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
标下
标举
标书
标令
标仪
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép