Bản dịch của từ 青洛 trong tiếng Việt

青洛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青洛 (Danh từ)

qīng luò
01

Hai ngọn núi thiêng trong Phật giáo (Giang Tây: Thanh Nguyên và Chiết Giang: Lạc giá/Phổ Đà ) — thường chỉ các nơi linh thiêng Phật giáo.

江西青原山和浙江洛迦山(即普陀)的并称。青原山为唐禅宗六祖慧能弟子行思禅师修行之处。洛迦山为佛教四大名山之一。泛指佛教圣地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青洛

qīng

luò

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
洛下
洛书
洛京
洛伯
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép