Bản dịch của từ 青海省 trong tiếng Việt
青海省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青海省 (Danh từ)
【qīng hái shěng】
01
Tỉnh Thanh Hải (tên viết tắt là “Thanh”), nằm ở Tây Bắc Trung Quốc; diện tích lớn, phần lớn thuộc cao nguyên Thanh Tạng, khí hậu cao nguyên lạnh khô, có hồ Thanh Hải (lớn nhất Trung Quốc) và nguồn của sông Dương Tử, Hoàng Hà; cư dân có nhiều dân tộc thiểu số (chủ yếu là người Tạng); thủ phủ là Tây Ninh (Xīníng).
简称“青”。在中国西北部。面积72.12万平方千米。人口约456.2万(1995年)。少数民族占总人数40%,以藏族居多,次为回、土、撒拉、蒙古等族。1928年置省。省会西宁。大部分属青藏高原,西北为柴达木盆地。气候高寒干燥。境内有中国第一大湖青海湖。长江和黄河源地。中国重要牧区,盛产羊毛。盐类、铅锌和水能资源丰富。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青海省
qīng
青
hǎi
海
shěng
省
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
