Bản dịch của từ 青溪 trong tiếng Việt
青溪

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青溪 (Danh từ)
Dòng suối xanh biếc; nước suối trong xanh (Hán-Việt: Thanh khê — khê = khe/suối)
1.碧绿的溪水。
Tên địa danh cổ: huyện/địa danh cổ gọi là 青溪 (nay là huyện淳安, tỉnh Chiết Giang).
2.古县名。今浙江省淳安县。北宋方腊起义于此。起义失败后﹐县名改为淳安。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên sông cổ (青溪) — kênh/đoạn sông do nhà Đông Ngô (Tam Quốc) đào ở phía đông nam Kiến Dịch, khởi nguồn gần núi Chuông (Nanjing), đổ vào sông Tần Hoài; xưa gọi là Cửu Khúc Thanh Khê, nay chỉ còn đoạn nhập Tần Hoài.
3.古水名。指三国吴在建业城东南所凿东渠。发源于今江苏省南京市锺山西南﹐流经南京市区入秦淮河﹐曲折达十余里﹐亦名九曲青溪。年久湮废﹐今仅存入秦淮河的一段。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một con sông cổ (ở vùng nay thuộc tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc); gọi là vì nguồn phát xuất từ núi xanh (青山)
4.古水名。在今湖北省境内。以源出青山﹐故称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên núi (địa danh): núi/khối núi tên Thanh Khê, xưa ở vùng nay thuộc thành phố Đương Dương, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc
5.山名。在今湖北省当阳市。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青溪
qīng
青
xī
溪
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
