Bản dịch của từ 青灯古佛 trong tiếng Việt
青灯古佛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青灯古佛 (Danh từ)
【qīng dēng gǔ fó】
01
Đèn dầu mờ xanh và tượng Phật cổ, ẩn dụ đời tu tịch mịch, cô liêu
青荧的油灯和年代久远的佛像。借指佛门寂寞的生涯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青灯古佛
qīng
青
dēng
灯
gǔ
古
fó
佛
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
灯丝
灯亮儿
古丸
古为今用
古义
古乐
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
