Bản dịch của từ 青灯黄卷 trong tiếng Việt
青灯黄卷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青灯黄卷 (Danh từ)
【qīng dēng huáng juàn】
01
Ánh đèn dầu xanh lè và sách vở ố vàng; chỉ cuộc sống học hành kham khổ, nghèo túng nhưng cần cù đọc sách (học hành gian khổ).
光线青荧的油灯和纸张泛黄的书卷。借指清苦的攻读生活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青灯黄卷
qīng
青
dēng
灯
huáng
黄
juàn
卷
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
灯丝
灯亮儿
卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
