Bản dịch của từ 青犊 trong tiếng Việt

青犊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青犊 (Danh từ)

qīng dú
01

Bò non màu xanh lơ (bò trẻ chưa trưởng thành); trong văn cổ: con bò non

1.青牛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lực lượng nông dân khởi nghĩa vào cuối triều Hán (cụ thể: đội quân ở河北 thời cuối Tân, gọi chung là ‘青犊’), sau rộng ra chỉ các phong trào nông dân nổi dậy

2.新莽末年河北地区较为强大的一支农民起义军。建武三年(公元27年)为刘秀所镇压。《东观汉记.邓禹传》﹕“今山东未安﹐赤眉﹑青犊之属﹐动以万数。”后泛称农民起义军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên bảo đao (tên một thanh đao nổi tiếng trong truyền thuyết/tiểu thuyết cổ)

3.宝刀名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青犊

qīng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
犊子
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép