Bản dịch của từ 青猺 trong tiếng Việt

青猺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青猺 (Danh từ)

qīng yáo
01

Con li mặt hoa (động vật có vú, dài hơn mèo nhà, toàn thân màu xám, mũi, mắt, lỗ tai có vân. Sống ở trên rừng, ăn trái cây, thịt chim, thịt rất ngon, da rất quý)

哺乳动物,身体比家猫细长,全身灰色,鼻部和眼部有白纹,耳部有白色环纹 生活在山林中,吃果实、谷物、小鸟等肉味美,毛皮供制衣帽也叫果子狸见〖花面狸〗

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青猺

qīng

yáo

青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép