Bản dịch của từ 青玄 trong tiếng Việt

青玄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青玄 (Danh từ)

qīng xuán
01

Tên riêng (tham chiếu đến “青玄帝” — một danh xưng hoặc nhân vật lịch sử/tiên thánh mang họ/hiệu 青玄)

2.见“青玄帝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bầu trời xanh thẳm; màu xanh đậm của trời (cổ ngữ, văn chương). Hán Việt: thanh huyền/ thanh huyền (青玄 chỉ trời xanh u tối)

1.苍玄﹐青天。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青玄

qīng

xuán

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép