Bản dịch của từ 青玄九阳上帝 trong tiếng Việt
青玄九阳上帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青玄九阳上帝 (Danh từ)
【qīng xuán jiǔ yáng shàng dì】
01
Tên một vị thần trong đạo giáo (Thượng Đế/神名),常在道士儀式中被請來掌管火水、純陽九陽等煉度法事
道教神名。道教以纯阳为九阳﹐火为纯阳﹐水为纯阴。道士作水火炼度法事﹐则请此神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青玄九阳上帝
qīng
青
xuán
玄
jiǔ
九
yáng
阳
shàng
上
dì
帝
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
九三学社
九三鼎
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
