Bản dịch của từ 青玉牒 trong tiếng Việt

青玉牒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青玉牒 (Danh từ)

qīng yù dié
01

Tên sách (名籍) ghi tên các thần tiên; sách danh tộc của các thần (ví dụ: thần tiên trong truyền thuyết).

神仙名籍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青玉牒

qīng

dié

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép