Bản dịch của từ 青皋 trong tiếng Việt

青皋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青皋 (Danh từ)

qīng gāo
01

Địa danh cổ (tên đất/châu) — 'Thanh cao/Thanh gao' (cách viết cổ: 青皐/青皋), thường xuất hiện trong văn bản lịch sử/địa lý

1.亦作“青皐”。亦作“青皋”。

Ví dụ
02

Bãi ngoại thành phía đông; vùng ngoại vi phía đông (cánh đồng/ven đô theo hướng đông)

2.东皋﹐东边的郊外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vùng đồng ngoại; bãi cỏ, vùng hoang dã quanh thành thị (cổ/khá văn hoa)

3.泛指郊野。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bờ nước mùa xuân xanh tươi; ven sông, ven ao ngập tràn màu xanh (Hán Việt: thanh cao/青皋 liên tưởng 'cao' bờ nước)

4.春天的水边﹐绿意盎然的水边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Danh từ chỉ miền sơn thủy, núi rừng và sơn dã; nói chung là chỉ cõi giang hồ, khác với “miếu/quan trường” (hán việt: thanh cao/nhàn nhã trong văn cảnh cổ điển).

5.山林﹑山野。泛指江湖之上﹐与“庙堂”相对而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青皋

qīng

gāo

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
皋兰
皋卢
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép