Bản dịch của từ 青眼律 trong tiếng Việt

青眼律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青眼律 (Danh từ)

qīng yǎn lǜ
01

佛教傳說中佛祖釋迦牟尼瞳孔呈藍青色後用以指佛教的教義或戒律可理解為佛門戒律/教規』)。

相传佛祖释迦牟尼瞳子绀青色。因以“青眼律”指佛教教义或佛教戒律。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青眼律

qīng

yǎn

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
律义
律乘
律人
律令
律令格式
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép